tư chất

Học thuật
Thân thiện
tư chất

Một học sinh có tư chất thông minh thường tiếp thu bài học rất nhanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất, phẩm chất tự nhiên sẵn của một con người, thường được hiểu về mặt trí tuệ, năng lực hoặc tố chất bẩm sinh: "Tư chất" chỉ những đặc điểm nội tại, tiềm năng tự nhiên một người sở hữu ngay từ đầu, chưa qua rèn luyện nhiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cậu ấy tư chất thông minh ham học hỏi.
    • Nhà trường cần phát hiện bồi dưỡng những học sinh tư chất đặc biệt.
    • Không chỉ cần tư chất tốt, còn cần sự kiên trì rèn luyện mới thành công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư chất thiên bẩm": tư chất trời phú, sẵn từ khi sinh ra.
    • Anh ấy tư chất thiên bẩm về âm nhạc.
  • "tư chất đạo đức": phẩm chất đạo đức tự nhiên, bản tính tốt.
    • Người lãnh đạo cần tư chất đạo đức trong sáng.
Biến thể từ gần giống
  • Tố chất (danh từ): phẩm chất, yếu tố cơ bản tạo nên năng lực của con người. Gần nghĩa với "tư chất", nhưng "tố chất" có thể bao hàm cả yếu tố thể chất.
    • Vận động viên cần tố chất thể thao tốt.
  • Bản chất (danh từ): tính chất vốn , cốt lõi bên trong của sự vật, hiện tượng hoặc con người. Rộng hơn "tư chất".
    • Bản chất của anh ấy người lương thiện.
  • Năng khiếu (danh từ): khả năng đặc biệt bẩm sinh về một lĩnh vực nào đó (như nghệ thuật, thể thao). Thiên về khả năng cụ thể hơn "tư chất".
    • ấy năng khiếu hội họa từ nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Thiên phú: điều trời ban cho, năng lực trời sinh.
  • Khiếu: năng khiếu, sở trường tự nhiên.
  • Tính chất bẩm sinh: đặc điểm từ lúc mới sinh ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Tư chất hơn người": phẩm chất, năng lực tự nhiên vượt trội so với người khác.
    • Vị danh tướng ấy từ nhỏ đã được nhận xét tư chất hơn người.
tư chất

Một học sinh có tư chất thông minh thường tiếp thu bài học rất nhanh.

  1. tt. Tính chất sẵn của con người, thường về mặt trí tuệ: một học sinh tư chất thông minh.